táo tác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: táo tác (Tính từ)

Cảm giác nhớn nhác và hỗn loạn, thường dùng để miêu tả tình huống không ngăn nắp.

Ví dụ (3)
  • 1."Gà vịt chạy táo tác."
  • 2."Trong giờ cao điểm, các phương tiện giao thông thường di chuyển táo tác trên đường."
  • 3."Bọn trẻ chơi đùa táo tác làm cả căn phòng trở nên bừa bộn."

Lưu ý khi sử dụng "táo tác"

Lưu ý về tính từ

"táo tác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "táo tác"

táo tác là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác nhớn nhác và hỗn loạn, thường dùng để miêu tả tình huống không ngăn nắp. Ví dụ: "Gà vịt chạy táo tác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này