táo bạo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: táo bạo (Tính từ)

Từ miêu tả sự không e ngại khi thực hiện những việc mà người khác thường không dám làm, bất chấp mọi hiểm nguy.

Ví dụ (4)
  • 1."Hành động táo bạo."
  • 2."Một quyết định táo bạo."
  • 3."Cô ấy đã có một ý tưởng táo bạo để giải quyết vấn đề."
  • 4."Đội bóng đã có một chiến thuật táo bạo trong trận đấu."

Lưu ý khi sử dụng "táo bạo"

Lưu ý về tính từ

"táo bạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "táo bạo"

táo bạo là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả sự không e ngại khi thực hiện những việc mà người khác thường không dám làm, bất chấp mọi hiểm nguy. Ví dụ: "Hành động táo bạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này