táo bón

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: táo bón (Tính từ)

(Bệnh) tình trạng khó khăn khi đi đại tiện do phân khô và vón lại thành các cục rắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi bị táo bón, bạn có thể cảm thấy đau bụng và khó chịu."
  • 2."Nên uống nhiều nước và ăn thức ăn chứa chất xơ để phòng ngừa táo bón."

Lưu ý khi sử dụng "táo bón"

Lưu ý về tính từ

"táo bón" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "táo bón"

táo bón là tính từ trong tiếng Việt. (Bệnh) tình trạng khó khăn khi đi đại tiện do phân khô và vón lại thành các cục rắn. Ví dụ: "Khi bị táo bón, bạn có thể cảm thấy đau bụng và khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này