tao ngộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tao ngộ (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) gặp gỡ một cách ngẫu nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Duyên tao ngộ."
  • 2."Hôm qua tôi vô tình tao ngộ một người bạn cũ ở quán cà phê."
  • 3."Chúng ta đã tao ngộ nhau trong một chuyến đi du lịch bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "tao ngộ"

Lưu ý về động từ

"tao ngộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tao ngộ"

tao ngộ là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) gặp gỡ một cách ngẫu nhiên. Ví dụ: "Duyên tao ngộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này