tao

Danh từĐại từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tao (Danh từ)

Sợi dây làm từ đay, cói hoặc mây, thường được sử dụng để thắt quang, treo võng, hoặc treo nôi.

Ví dụ (3)
  • 1."Quang đứt tao."
  • 2."Nắm lấy tao võng."
  • 3."Mình cần một tao mới để treo cái võng trong nhà."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tao (Danh từ)

Phen, đợt hoặc lần xảy ra việc nào đó, thường là việc không may mắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Gặp tao loạn lạc."
  • 2."Mấy tao điêu đứng vì cờ bạc."
  • 3."Tôi đã trải qua mấy tao thất nghiệp trong năm ngoái."
3
Đại từ

Nghĩa 3: tao (Đại từ)

Từ dùng để tự xưng khi nói với người ngang hàng hoặc hàng dưới, thể hiện sự thân mật hoặc có phần coi thường.

Ví dụ (4)
  • 1."Tao đi nhé!"
  • 2."Lại đây tao bảo!"
  • 3.""Con kia đã bán cho ta, Nhập gia, cứ phải phép nhà tao đây!""
  • 4."Tao không quan tâm đến ý kiến của mày đâu."

Lưu ý khi sử dụng "tao"

Lưu ý về danh từ

"tao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tao" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tao"

tao là danh từ, đại từ trong tiếng Việt. Sợi dây làm từ đay, cói hoặc mây, thường được sử dụng để thắt quang, treo võng, hoặc treo nôi. Ví dụ: "Quang đứt tao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này