tao loạn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tao loạn (Động từ)

(Từ cũ) dùng để chỉ tình trạng hỗn loạn, loạn lạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong thời kỳ đó đất nước luôn trong tình trạng loạn lạc."
  • 2."Gặp buổi tao loạn, mọi người phải tìm cách bảo vệ bản thân."
  • 3."Khi xảy ra thiên tai, xã hội thường rơi vào trạng thái tao loạn."

Lưu ý khi sử dụng "tao loạn"

Lưu ý về động từ

"tao loạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tao loạn"

tao loạn là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) dùng để chỉ tình trạng hỗn loạn, loạn lạc. Ví dụ: "Trong thời kỳ đó đất nước luôn trong tình trạng loạn lạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này