tanh

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tanh (Danh từ)

Vòng dây thép chịu lực nằm trong mép lốp xe.

Ví dụ (2)
  • 1."Lốp xe đạp bị đứt tanh."
  • 2."Tanh của lốp ô tô cần được kiểm tra định kỳ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tanh (Tính từ)

Có mùi hoặc vị khó chịu, dễ gây lợm giọng, như mùi cá sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Tanh như cá mè."
  • 2."Tanh mùi bùn."
  • 3."Mùi tanh của thịt hỏng rất nồng."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: tanh (Phụ từ)

Đến mức độ cao, như không thể hơn được nữa, thường gây cảm giác không vừa lòng.

Ví dụ (5)
  • 1."Cơm canh để nguội tanh."
  • 2."Nhà cửa vắng tanh."
  • 3."Lạnh tanh."
  • 4."Mỏng tanh."
  • 5."Bầu trời hôm nay vắng vẻ, tanh tách."

Lưu ý khi sử dụng "tanh"

Lưu ý về tính từ

"tanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tanh" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tanh"

tanh là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Vòng dây thép chịu lực nằm trong mép lốp xe. Ví dụ: "Lốp xe đạp bị đứt tanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này