tảo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tảo (Danh từ)

Từ chỉ những ngành thực vật bậc thấp, chủ yếu sống trong môi trường nước, có cơ thể dạng tản và chứa diệp lục, thực hiện quá trình tự dưỡng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tảo chí có thể tạo ra oxy thông qua quang hợp."
  • 2."Trong các hồ nước, tảo thường phát triển mạnh vào mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "tảo"

Lưu ý về danh từ

"tảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tảo"

tảo là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những ngành thực vật bậc thấp, chủ yếu sống trong môi trường nước, có cơ thể dạng tản và chứa diệp lục, thực hiện quá trình tự dưỡng. Ví dụ: "Tảo chí có thể tạo ra oxy thông qua quang hợp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này