tảng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tảng (Danh từ)

Khối chất rắn có kích thước lớn tương đối.

Ví dụ (4)
  • 1."Tảng đá"
  • 2."Tảng băng trôi"
  • 3."Cả một tảng thịt lớn"
  • 4."Anh ấy mang về một tảng bánh sinh nhật rất to."
2
Động từ

Nghĩa 2: tảng (Động từ)

(Khẩu ngữ) Giả vờ không biết hay làm ra vẻ không hiểu.

Ví dụ (2)
  • 1."Hỏi gì nó cũng cứ tảng như không biết."
  • 2."Cô ấy tảng ra để tránh trả lời câu hỏi khó."

Lưu ý khi sử dụng "tảng"

Lưu ý về động từ

"tảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tảng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tảng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tảng"

tảng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khối chất rắn có kích thước lớn tương đối. Ví dụ: "Tảng đá"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này