tảo mộ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tảo mộ (Động từ)

Hành động dọn dẹp, sửa sang và tôn tạo phần mộ của người đã khuất để thể hiện lòng thành kính.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi năm, vào dịp Tết, gia đình tôi đều đi tảo mộ để nhớ về ông bà."
  • 2."Người dân thường tảo mộ vào ngày Rằm tháng Giêng để tỏ lòng thành kính với tổ tiên."
  • 3."Chị ấy đã dành cả buổi chiều để tảo mộ cho cha mẹ đã mất."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tảo mộ (Danh từ)

Hành động hoặc sự kiện dọn dẹp, sửa sang phần mộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tảo mộ là một phong tục văn hóa rất đẹp của người Việt."
  • 2."Mỗi dịp đầu tháng, họ lại gặp nhau để chuẩn bị cho việc tảo mộ."
  • 3."Tảo mộ không chỉ là việc dọn dẹp mà còn là dịp để gia đình quây quần bên nhau."

Lưu ý khi sử dụng "tảo mộ"

Lưu ý về động từ

"tảo mộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tảo mộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tảo mộ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tảo mộ"

tảo mộ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động dọn dẹp, sửa sang và tôn tạo phần mộ của người đã khuất để thể hiện lòng thành kính. Ví dụ: "Mỗi năm, vào dịp Tết, gia đình tôi đều đi tảo mộ để nhớ về ông bà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này