tanh banh
Định nghĩa
Nghĩa 1: tanh banh (Tính từ)
(Phương ngữ) có nghĩa là rất thối hoặc hôi, thường dùng để chỉ mùi khó chịu.
- 1."Mùi cá để lâu rất tanh bành."
- 2."Quần áo ướt ở nơi ẩm ướt nhanh chóng trở nên tanh bành."
- 3."Thức ăn nếu không bảo quản cẩn thận sẽ dễ bị tanh bành."
Lưu ý khi sử dụng "tanh banh"
Lưu ý về tính từ
"tanh banh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tanh banh"
tanh banh là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là rất thối hoặc hôi, thường dùng để chỉ mùi khó chịu. Ví dụ: "Mùi cá để lâu rất tanh bành."
Từ liên quan
tang vật
Vật chứng, bằng chứng liên quan đến một vụ việc, thường được sử dụng trong điều tra.
tango
Điệu vũ chậm có nhịp 2/4 hoặc 4/4, thường được nhảy cùng nhạc tango.
tanh
Vòng dây thép chịu lực nằm trong mép lốp xe.
tanh bành
Ở trạng thái lộn xộn, xáo trộn, khiến mọi thứ trở nên ngổn ngang và bừa bộn.
tanh hôi
Có mùi khó chịu, tương tự như mùi hôi tanh.
tanh tao
Từ mô tả những mùi khó chịu, đặc biệt là mùi tanh của cá hay thực phẩm không tươi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.