tanh hôi
Định nghĩa
Nghĩa 1: tanh hôi (Tính từ)
Có mùi khó chịu, tương tự như mùi hôi tanh.
- 1."Mùi cá để lâu có thể trở nên tanh hôi."
- 2."Rác thải sau khi để lâu sẽ phát ra mùi tanh hôi khó chịu."
Lưu ý khi sử dụng "tanh hôi"
Lưu ý về tính từ
"tanh hôi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tanh hôi"
tanh hôi là tính từ trong tiếng Việt. Có mùi khó chịu, tương tự như mùi hôi tanh. Ví dụ: "Mùi cá để lâu có thể trở nên tanh hôi."
Từ liên quan
tanh
Vòng dây thép chịu lực nằm trong mép lốp xe.
tanh banh
(Phương ngữ) có nghĩa là rất thối hoặc hôi, thường dùng để chỉ mùi khó chịu.
tanh bành
Ở trạng thái lộn xộn, xáo trộn, khiến mọi thứ trở nên ngổn ngang và bừa bộn.
tanh tao
Từ mô tả những mùi khó chịu, đặc biệt là mùi tanh của cá hay thực phẩm không tươi.
tanh tách
Từ mô phỏng âm thanh của những vật cứng và mảnh va chạm vào nhau, tạo ra tiếng giòn và thanh.
tanh tưởi
Rất tanh và tạo cảm giác khó chịu, ghê tởm (nói chung).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.