tặc lưỡi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tặc lưỡi (Động từ)

Hành động bật lưỡi phát ra âm thanh, thể hiện sự không vừa lòng nhưng vẫn chấp nhận bỏ qua cho xong.

Ví dụ (3)
  • 1."Tặc lưỡi cho qua"
  • 2."Anh chỉ biết tặc lưỡi mà không phản ứng gì."
  • 3."Cô ấy tặc lưỡi rồi tiếp tục công việc của mình."

Lưu ý khi sử dụng "tặc lưỡi"

Lưu ý về động từ

"tặc lưỡi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tặc lưỡi"

tặc lưỡi là động từ trong tiếng Việt. Hành động bật lưỡi phát ra âm thanh, thể hiện sự không vừa lòng nhưng vẫn chấp nhận bỏ qua cho xong. Ví dụ: "Tặc lưỡi cho qua"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này