tàng hình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tàng hình (Động từ)

Làm cho bản thân như tự biến mất bằng phép thuật, không ai có thể thấy được.

Ví dụ (3)
  • 1."Phép tàng hình"
  • 2."Trong truyện, nhân vật có khả năng tàng hình để trốn tránh kẻ thù."
  • 3."Chú bé đã ước mơ có được sức mạnh tàng hình như những nhân vật trong phim."

Lưu ý khi sử dụng "tàng hình"

Lưu ý về động từ

"tàng hình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tàng hình"

tàng hình là động từ trong tiếng Việt. Làm cho bản thân như tự biến mất bằng phép thuật, không ai có thể thấy được. Ví dụ: "Phép tàng hình"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này