tàng tàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tàng tàng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa là như tàng, nhưng thể hiện ý nghĩa nhẹ nhàng hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Tàng."
  • 2."Chiếc xe đạp tàng tàng."
  • 3."Cô ấy mặc chiếc áo tàng tàng rất dễ thương."
  • 4."Góc đường này có một cái cây tàng tàng nhìn rất mắt."

Lưu ý khi sử dụng "tàng tàng"

Lưu ý về tính từ

"tàng tàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tàng tàng"

tàng tàng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa là như tàng, nhưng thể hiện ý nghĩa nhẹ nhàng hơn. Ví dụ: "Tàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này