tàn tệ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tàn tệ (Tính từ)

Chỉ tình trạng tồi tệ, xấu xí hoặc không có giá trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn nhà này đã tàn tệ sau nhiều năm không được sửa chữa."
  • 2."Tôi thấy cách cư xử của anh ấy thật tàn tệ, không thể chấp nhận được."
  • 3."Học tập mà không chăm chỉ sẽ dẫn đến kết quả tàn tệ."

Lưu ý khi sử dụng "tàn tệ"

Lưu ý về tính từ

"tàn tệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tàn tệ"

tàn tệ là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng tồi tệ, xấu xí hoặc không có giá trị. Ví dụ: "Căn nhà này đã tàn tệ sau nhiều năm không được sửa chữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này