tâng bốc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tâng bốc (Động từ)

Hành động khen ngợi hoặc ca ngợi một cách quá mức, thường để gây ấn tượng hoặc lấy lòng ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy luôn tâng bốc sếp để được thăng chức."
  • 2."Mỗi khi gặp bạn, cô ấy lại tâng bốc những món ăn mình nấu."
  • 3."Họ tâng bốc nhau trong cuộc họp để tạo ra bầu không khí thoải mái."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tâng bốc (Danh từ)

Hành động hoặc lời khen ngợi quá mức nhằm mục đích lấy lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Những lời tâng bốc thường không thật lòng."
  • 2."Cuộc hội thảo có nhiều tâng bốc nhưng không có nội dung thực tế."
  • 3."Người dân không thích những tâng bốc vô nghĩa trong chính trị."

Lưu ý khi sử dụng "tâng bốc"

Lưu ý về động từ

"tâng bốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tâng bốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tâng bốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tâng bốc"

tâng bốc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động khen ngợi hoặc ca ngợi một cách quá mức, thường để gây ấn tượng hoặc lấy lòng ai đó. Ví dụ: "Anh ấy luôn tâng bốc sếp để được thăng chức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này