tàn tật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tàn tật (Tính từ)

Bị khuyết tật nặng, dẫn đến sự mất khả năng lao động hoặc hoạt động bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Giúp đỡ người tàn tật."
  • 2."Các tổ chức nhân đạo thường tổ chức các hoạt động hỗ trợ người tàn tật."
  • 3."Có nhiều dự án nhằm cải thiện cuộc sống cho những người tàn tật."

Lưu ý khi sử dụng "tàn tật"

Lưu ý về tính từ

"tàn tật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tàn tật"

tàn tật là tính từ trong tiếng Việt. Bị khuyết tật nặng, dẫn đến sự mất khả năng lao động hoặc hoạt động bình thường. Ví dụ: "Giúp đỡ người tàn tật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này