tận tay
Định nghĩa
Nghĩa 1: tận tay (Tính từ)
Trực tiếp đến tay, không qua trung gian.
- 1."Trao tận tay."
- 2.""Nhạn ơi, trăm sự nhờ mày, Gửi thư đem đến tận tay cho chàng.""
- 3."Tôi sẽ gửi tài liệu tận tay anh tối nay."
Lưu ý khi sử dụng "tận tay"
Lưu ý về tính từ
"tận tay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tận tay"
tận tay là tính từ trong tiếng Việt. Trực tiếp đến tay, không qua trung gian. Ví dụ: "Trao tận tay."
Từ liên quan
tận lực
Làm việc gì đó với tất cả khả năng và sức lực của mình.
tận mắt
Nhìn thấy hoặc trải nghiệm một cách trực tiếp bằng chính mắt mình.
tận số
Mức độ hoặc trạng thái chỉ việc đã sử dụng hết các nguồn lực hoặc đã đến giới hạn tối đa.
tận thiện tận mĩ
Diễn tả sự hoàn hảo, tốt đẹp một cách tối đa, không có gì thiếu sót.
tận thiện tận mỹ
Mang tính hoàn hảo, tối ưu về cả hai mặt: tốt đẹp và hoàn mỹ.
tận thu
Thu được hết, không bỏ sót hoặc để lãng phí bất kỳ tài nguyên nào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.