tận tay

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tận tay (Tính từ)

Trực tiếp đến tay, không qua trung gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Trao tận tay."
  • 2.""Nhạn ơi, trăm sự nhờ mày, Gửi thư đem đến tận tay cho chàng.""
  • 3."Tôi sẽ gửi tài liệu tận tay anh tối nay."

Lưu ý khi sử dụng "tận tay"

Lưu ý về tính từ

"tận tay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tận tay"

tận tay là tính từ trong tiếng Việt. Trực tiếp đến tay, không qua trung gian. Ví dụ: "Trao tận tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này