tận số

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tận số (Danh từ)

Mức độ hoặc trạng thái chỉ việc đã sử dụng hết các nguồn lực hoặc đã đến giới hạn tối đa.

Ví dụ (3)
  • 1."Cả đội đã làm việc hết sức mình, họ đã đạt đến tận số của khả năng."
  • 2."Gia đình anh ấy đã sản xuất hết tận số của nông sản trong vụ mùa này."
  • 3."Chúng ta cần tìm cách mới vì sản phẩm hiện tại đã đạt tận số tiêu thụ."
2
Động từ

Nghĩa 2: tận số (Động từ)

Hành động làm cho một cái gì đó hết sạch, không còn gì nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta hãy tận số số tiền còn lại để mua sắm những thứ cần thiết."
  • 2."Cô ấy đã tận số thời gian của mình cho việc học hành."
  • 3."Họ cần phải tận số năng lượng vào những việc quan trọng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "tận số"

Lưu ý về động từ

"tận số" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tận số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tận số" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tận số"

tận số là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mức độ hoặc trạng thái chỉ việc đã sử dụng hết các nguồn lực hoặc đã đến giới hạn tối đa. Ví dụ: "Cả đội đã làm việc hết sức mình, họ đã đạt đến tận số của khả năng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này