tận thu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tận thu (Động từ)

Thu được hết, không bỏ sót hoặc để lãng phí bất kỳ tài nguyên nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Tận thu ngân sách để phát triển hạ tầng."
  • 2."Tận thu phế thải để tái chế."
  • 3."Doanh nghiệp cần tận thu nguyên liệu để giảm chi phí sản xuất."

Lưu ý khi sử dụng "tận thu"

Lưu ý về động từ

"tận thu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tận thu"

tận thu là động từ trong tiếng Việt. Thu được hết, không bỏ sót hoặc để lãng phí bất kỳ tài nguyên nào. Ví dụ: "Tận thu ngân sách để phát triển hạ tầng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này