tận thu
Định nghĩa
Nghĩa 1: tận thu (Động từ)
Thu được hết, không bỏ sót hoặc để lãng phí bất kỳ tài nguyên nào.
- 1."Tận thu ngân sách để phát triển hạ tầng."
- 2."Tận thu phế thải để tái chế."
- 3."Doanh nghiệp cần tận thu nguyên liệu để giảm chi phí sản xuất."
Lưu ý khi sử dụng "tận thu"
Lưu ý về động từ
"tận thu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tận thu"
tận thu là động từ trong tiếng Việt. Thu được hết, không bỏ sót hoặc để lãng phí bất kỳ tài nguyên nào. Ví dụ: "Tận thu ngân sách để phát triển hạ tầng."
Từ liên quan
tận tay
Trực tiếp đến tay, không qua trung gian.
tận thiện tận mĩ
Diễn tả sự hoàn hảo, tốt đẹp một cách tối đa, không có gì thiếu sót.
tận thiện tận mỹ
Mang tính hoàn hảo, tối ưu về cả hai mặt: tốt đẹp và hoàn mỹ.
tận thế
Thời điểm được cho là tận cùng của thế giới, theo tín ngưỡng của một số tôn giáo.
tận tuỵ
Hết lòng, hết sức vì công việc, không ngại khó khăn, gian khổ.
tận tâm
Thể hiện sự chú ý và sự nhiệt tình với tất cả tấm lòng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.