tận mắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tận mắt (Tính từ)

Nhìn thấy hoặc trải nghiệm một cách trực tiếp bằng chính mắt mình.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhìn tận mắt cảnh đẹp của thiên nhiên."
  • 2."Tôi đã tận mắt chứng kiến buổi biểu diễn đó."

Lưu ý khi sử dụng "tận mắt"

Lưu ý về tính từ

"tận mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tận mắt"

tận mắt là tính từ trong tiếng Việt. Nhìn thấy hoặc trải nghiệm một cách trực tiếp bằng chính mắt mình. Ví dụ: "Nhìn tận mắt cảnh đẹp của thiên nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này