tận lực
Định nghĩa
Nghĩa 1: tận lực (Tính từ)
Làm việc gì đó với tất cả khả năng và sức lực của mình.
- 1."Tận lực giúp đỡ mọi người."
- 2."Cô ấy tận lực trong công việc tình nguyện."
- 3."Chúng tôi tận lực để hoàn thành dự án đúng thời hạn."
Lưu ý khi sử dụng "tận lực"
Lưu ý về tính từ
"tận lực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tận lực"
tận lực là tính từ trong tiếng Việt. Làm việc gì đó với tất cả khả năng và sức lực của mình. Ví dụ: "Tận lực giúp đỡ mọi người."
Từ liên quan
tận diệt
Diệt trừ hoàn toàn, không còn sinh tồn.
tận dụng
Sử dụng tối đa mọi khả năng có được, không để lãng phí.
tận hưởng
Hưởng thụ một cách trọn vẹn điều gì đó, thường đề cập đến cảm giác vui sướng hay thoải mái.
tận mắt
Nhìn thấy hoặc trải nghiệm một cách trực tiếp bằng chính mắt mình.
tận số
Mức độ hoặc trạng thái chỉ việc đã sử dụng hết các nguồn lực hoặc đã đến giới hạn tối đa.
tận tay
Trực tiếp đến tay, không qua trung gian.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.