tán hươu tán vượn
Định nghĩa
Nghĩa 1: tán hươu tán vượn (Động từ)
Hành động nói chuyện, khen ngợi, đùa giỡn một cách thoải mái, không chính thức.
- 1."Chúng ta thường tán hươu tán vượn khi gặp nhau ở quán cà phê."
- 2."Hôm qua tôi đã tán hươu tán vượn với nhóm bạn về những kế hoạch sắp tới."
- 3."Mỗi lần đi dã ngoại, mọi người lại tán hươu tán vượn rất vui vẻ."
Nghĩa 2: tán hươu tán vượn (Danh từ)
Cách mà nhiều người ba hoa, nói chuyện một cách vui vẻ, thoải mái mà không nghiêm túc.
- 1."Buổi tiệc hôm nay đầy tiếng tán hươu tán vượn của mọi người."
- 2."Tôi thích những buổi gặp mặt mà có nhiều tán hươu tán vượn."
- 3."Sáng nay, trong văn phòng ngập tràn tiếng tán hươu tán vượn về chặng đường du lịch cuối tuần."
Lưu ý khi sử dụng "tán hươu tán vượn"
Lưu ý về động từ
"tán hươu tán vượn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"tán hươu tán vượn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tán hươu tán vượn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tán hươu tán vượn"
tán hươu tán vượn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nói chuyện, khen ngợi, đùa giỡn một cách thoải mái, không chính thức. Ví dụ: "Chúng ta thường tán hươu tán vượn khi gặp nhau ở quán cà phê."
Từ liên quan
tán dóc
(Khẩu ngữ) nói chuyện phiếm, khoác lác và bịa đặt những câu chuyện linh tinh chủ yếu để thư giãn hoặc giải trí.
tán dương
Khen ngợi một cách quá mức để thể hiện sự tôn vinh.
tán gẫu
Nói chuyện thoải mái, không có chủ đề cụ thể, thường để giải trí hoặc tạo mối quan hệ.
tán loạn
Diễn tả hành động phân tán rất nhanh ra mọi phía một cách hỗn loạn, thường do hoảng hốt.
tán phễu
Từ dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương tự như tán dóc, chỉ việc nói chuyện phiếm hoặc bàn luận không chính thức.
tán sắc
Hiện tượng mà chùm ánh sáng đa sắc tách ra thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.