tận dụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tận dụng (Động từ)

Sử dụng tối đa mọi khả năng có được, không để lãng phí.

Ví dụ (4)
  • 1."Tận dụng phế liệu."
  • 2."Tận dụng triệt để mọi cơ hội."
  • 3."Chúng ta cần tận dụng thời gian này để hoàn thành dự án."
  • 4."Hãy tận dụng những nguồn lực sẵn có để đạt được hiệu quả cao nhất."

Lưu ý khi sử dụng "tận dụng"

Lưu ý về động từ

"tận dụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tận dụng"

tận dụng là động từ trong tiếng Việt. Sử dụng tối đa mọi khả năng có được, không để lãng phí. Ví dụ: "Tận dụng phế liệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này