tận dụng
Định nghĩa
Nghĩa 1: tận dụng (Động từ)
Sử dụng tối đa mọi khả năng có được, không để lãng phí.
- 1."Tận dụng phế liệu."
- 2."Tận dụng triệt để mọi cơ hội."
- 3."Chúng ta cần tận dụng thời gian này để hoàn thành dự án."
- 4."Hãy tận dụng những nguồn lực sẵn có để đạt được hiệu quả cao nhất."
Lưu ý khi sử dụng "tận dụng"
Lưu ý về động từ
"tận dụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tận dụng"
tận dụng là động từ trong tiếng Việt. Sử dụng tối đa mọi khả năng có được, không để lãng phí. Ví dụ: "Tận dụng phế liệu."
Từ liên quan
tận
Ít dùng, chỉ chỗ hoặc thời điểm cuối cùng, giới hạn tối đa.
tận cùng
Ở vị trí cuối cùng, chỉ đến điểm tối đa hoặc điểm dừng lại.
tận diệt
Diệt trừ hoàn toàn, không còn sinh tồn.
tận hưởng
Hưởng thụ một cách trọn vẹn điều gì đó, thường đề cập đến cảm giác vui sướng hay thoải mái.
tận lực
Làm việc gì đó với tất cả khả năng và sức lực của mình.
tận mắt
Nhìn thấy hoặc trải nghiệm một cách trực tiếp bằng chính mắt mình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.