tân dược

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tân dược (Danh từ)

Thuốc thuộc y học phương Tây.

Ví dụ (3)
  • 1."Kinh doanh mặt hàng tân dược."
  • 2."Xưởng điều chế tân dược."
  • 3."Bác sĩ kê đơn tân dược cho bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "tân dược"

Lưu ý về danh từ

"tân dược" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tân dược"

tân dược là danh từ trong tiếng Việt. Thuốc thuộc y học phương Tây. Ví dụ: "Kinh doanh mặt hàng tân dược."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này