tân binh
Định nghĩa
Nghĩa 1: tân binh (Danh từ)
Người lính mới nhập ngũ.
- 1."Huấn luyện tân binh."
- 2."Tân binh cần thích nghi nhanh với môi trường quân đội."
- 3."Trong quân đội, mỗi tân binh đều được hướng dẫn cẩn thận."
Lưu ý khi sử dụng "tân binh"
Lưu ý về danh từ
"tân binh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tân binh"
tân binh là danh từ trong tiếng Việt. Người lính mới nhập ngũ. Ví dụ: "Huấn luyện tân binh."
Từ liên quan
tâm địa
Tâm trạng hoặc ý định (thường là xấu) của con người.
tâm đối xứng
Điểm mà từ đó tất cả các điểm của một hình đều đối xứng với nhau thành từng cặp.
tân
(thường viết hoa) là kí hiệu thứ tám trong thiên can, đứng sau canh và trước nhâm.
tân dược
Thuốc thuộc y học phương Tây.
tân gia
Nhà mới, thường được dùng trong lễ khánh thành hoặc khi gia đình chuyển đến nơi ở mới.
tân hôn
(Trang trọng) khoảng thời gian ngay sau khi tổ chức lễ cưới.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.