tân

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tân (Danh từ)

(thường viết hoa) là kí hiệu thứ tám trong thiên can, đứng sau canh và trước nhâm.

2
Tính từ

Nghĩa 2: tân (Tính từ)

Yếu tố được ghép trước để tạo thành từ hoặc tổ hợp từ (thường là danh từ), mang ý nghĩa mới, ví dụ như: tân học, tân khoa, tân thời, tân binh, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Mới"
  • 2."tân học, tân khoa, tân thời, tân binh, v.v."
  • 3."tân trang, tân văn"

Lưu ý khi sử dụng "tân"

Lưu ý về tính từ

"tân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tân"

tân là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (thường viết hoa) là kí hiệu thứ tám trong thiên can, đứng sau canh và trước nhâm.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này