tàn dư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tàn dư (Danh từ)

Phần còn lại của những thứ đã lỗi thời hoặc không còn giá trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Tàn dư của chế độ phong kiến."
  • 2."Một số tàn dư văn hóa trong xã hội hiện đại vẫn còn được gìn giữ."
  • 3."Chúng ta phải loại bỏ những tàn dư tiêu cực từ quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng "tàn dư"

Lưu ý về danh từ

"tàn dư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tàn dư"

tàn dư là danh từ trong tiếng Việt. Phần còn lại của những thứ đã lỗi thời hoặc không còn giá trị. Ví dụ: "Tàn dư của chế độ phong kiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này