tàn lụi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tàn lụi (Động từ)

Ở trong trạng thái dần dần mất đi sức sống, yếu đi hoặc không còn như trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Cỏ cây tàn lụi vì hạn hán."
  • 2."Ngọn đèn hết dầu, cứ tàn lụi dần."
  • 3."Tâm hồn tàn lụi khi không còn ước mơ."

Lưu ý khi sử dụng "tàn lụi"

Lưu ý về động từ

"tàn lụi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tàn lụi"

tàn lụi là động từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái dần dần mất đi sức sống, yếu đi hoặc không còn như trước. Ví dụ: "Cỏ cây tàn lụi vì hạn hán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này