tàn canh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tàn canh (Danh từ)

Tàn canh chỉ thời điểm sau khi một cuộc chiến tranh, hay sự kiện lớn kết thúc, thường mang ý nghĩa bi thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi cuộc chiến kết thúc, đất nước rơi vào tàn canh khổ sở."
  • 2."Trong tàn canh của cuộc đại dịch, nhiều người đã mất đi người thân."
  • 3."Tàn canh của những ngày xưa khi thành phố còn yên ả khiến tôi thấy buồn."
2
Động từ

Nghĩa 2: tàn canh (Động từ)

Tàn canh có thể được hiểu là hành động rơi vào trạng thái cuối cùng, không còn gì nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi hy vọng đã tàn canh khi họ không thể tìm thấy giải pháp."
  • 2."Dự án đã tàn canh do thiếu kinh phí và sự quan tâm."
  • 3."Sự nghiệp của anh ấy tàn canh khi công ty đóng cửa."

Lưu ý khi sử dụng "tàn canh"

Lưu ý về động từ

"tàn canh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tàn canh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tàn canh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tàn canh"

tàn canh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tàn canh chỉ thời điểm sau khi một cuộc chiến tranh, hay sự kiện lớn kết thúc, thường mang ý nghĩa bi thương. Ví dụ: "Sau khi cuộc chiến kết thúc, đất nước rơi vào tàn canh khổ sở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này