tâm địa
Định nghĩa
Nghĩa 1: tâm địa (Danh từ)
Tâm trạng hoặc ý định (thường là xấu) của con người.
- 1."tâm địa độc ác"
- 2."không có tâm địa gì"
- 3."Anh ta có tâm địa hiểm độc khiến mọi người đều phải dè chừng."
Lưu ý khi sử dụng "tâm địa"
Lưu ý về danh từ
"tâm địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tâm địa"
tâm địa là danh từ trong tiếng Việt. Tâm trạng hoặc ý định (thường là xấu) của con người. Ví dụ: "tâm địa độc ác"
Từ liên quan
tâm điểm
Điểm chính hoặc trọng tâm mà mọi sự chú ý được đổ về.
tâm đầu ý hợp
Sự hiểu nhau giữa hai người, thường biểu thị sự ăn ý về tư tưởng và cảm xúc.
tâm đắc
Thấu hiểu nhau, cảm thấy thích thú và hợp ý.
tâm đối xứng
Điểm mà từ đó tất cả các điểm của một hình đều đối xứng với nhau thành từng cặp.
tân
(thường viết hoa) là kí hiệu thứ tám trong thiên can, đứng sau canh và trước nhâm.
tân binh
Người lính mới nhập ngũ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.