tâm đắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tâm đắc (Động từ)

Thấu hiểu nhau, cảm thấy thích thú và hợp ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình rất tâm đắc với ý kiến của bạn."
  • 2."Chuyện trò giữa chúng tôi rất tâm đắc."
  • 3."Cô ấy cảm thấy tâm đắc với các tác phẩm của tác giả này."

Lưu ý khi sử dụng "tâm đắc"

Lưu ý về động từ

"tâm đắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tâm đắc"

tâm đắc là động từ trong tiếng Việt. Thấu hiểu nhau, cảm thấy thích thú và hợp ý. Ví dụ: "Mình rất tâm đắc với ý kiến của bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này