tẩm ngẩm
Định nghĩa
Nghĩa 1: tẩm ngẩm (Tính từ)
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'tâm ngẩm'.
- 1."tâm ngẩm"
- 2."Cô ấy luôn tẩm ngẩm khi nói về vấn đề này."
- 3."Mọi người đều băn khoăn và tẩm ngẩm trong cuộc trò chuyện."
Lưu ý khi sử dụng "tẩm ngẩm"
Lưu ý về tính từ
"tẩm ngẩm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tẩm ngẩm"
tẩm ngẩm là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'tâm ngẩm'. Ví dụ: "tâm ngẩm"
Từ liên quan
tẩm
Hành động làm cho chất bột hoặc đường dính vào bề mặt của thức ăn.
tẩm bổ
Hành động tăng cường sức khoẻ cho cơ thể bằng cách tiêu thụ thức ăn giàu chất dinh dưỡng hoặc sử dụng thuốc bổ.
tẩm liệm
Hành động chuẩn bị và chăm sóc thi thể trước khi chôn cất, giống như khâm liệm.
tẩm ngẩm tầm ngầm
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ sự nhẹ nhàng, âm thầm nhưng đầy sức mạnh hoặc ảnh hưởng.
tẩm quất
Hành động đấm bóp, xoa nắn các cơ bắp và khớp xương nhằm giảm cơn nhức mỏi của cơ thể.
tẩn
(Khẩu ngữ) có nghĩa là đánh một cách mạnh mẽ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.