tấm tức

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tấm tức (Động từ)

Bị oan ức hoặc bực bội mà phải nén trong lòng, không thể nói ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Tấm tức trong lòng khi bị hiểu lầm."
  • 2."Bị mắng oan nên tấm tức mãi."
  • 3."Cô ấy tấm tức vì không ai tin mình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tấm tức (Tính từ)

(Tiếng khóc) nhỏ, khẽ và kéo dài phát ra do bực tức hoặc oan ức được kìm nén trong lòng mà không thể giữ nổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Khóc tấm tức khi kể lại chuyện buồn."
  • 2."Nghe tin sai sự thật, cô bé chỉ biết khóc tấm tức."

Lưu ý khi sử dụng "tấm tức"

Lưu ý về động từ

"tấm tức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tấm tức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tấm tức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tấm tức"

tấm tức là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bị oan ức hoặc bực bội mà phải nén trong lòng, không thể nói ra. Ví dụ: "Tấm tức trong lòng khi bị hiểu lầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này