tấm bé

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tấm bé (Danh từ)

Thời kỳ còn nhỏ, chưa trưởng thành.

Ví dụ (3)
  • 1."Vất vả từ tấm bé."
  • 2."Kỉ niệm tấm bé luôn là những ký ức đẹp đẽ."
  • 3."Chị ấy đã sống ở quê từ tấm bé."

Lưu ý khi sử dụng "tấm bé"

Lưu ý về danh từ

"tấm bé" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tấm bé"

tấm bé là danh từ trong tiếng Việt. Thời kỳ còn nhỏ, chưa trưởng thành. Ví dụ: "Vất vả từ tấm bé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này