tấn phong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tấn phong (Động từ)

(Trang trọng) phong tặng chức vụ hoặc tước vị cao nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Lễ tấn phong hoàng hậu."
  • 2."Vị giám mục đã được tấn phong trong một buổi lễ trang trọng."
  • 3."Năm ngoái, ông đã tấn phong chức phó chủ tịch hội."

Lưu ý khi sử dụng "tấn phong"

Lưu ý về động từ

"tấn phong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tấn phong"

tấn phong là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) phong tặng chức vụ hoặc tước vị cao nhất. Ví dụ: "Lễ tấn phong hoàng hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này