tấm tắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tấm tắc (Động từ)

Hành động phát ra những tiếng khen ngợi hoặc thán phục một cách không ngừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tấm tắc khen ngon."
  • 2."Cô ấy luôn tấm tắc trước vẻ đẹp của khung cảnh thiên nhiên."
  • 3."Mọi người tấm tắc khen bài hát mới của anh ấy rất hay."

Lưu ý khi sử dụng "tấm tắc"

Lưu ý về động từ

"tấm tắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tấm tắc"

tấm tắc là động từ trong tiếng Việt. Hành động phát ra những tiếng khen ngợi hoặc thán phục một cách không ngừng. Ví dụ: "Tấm tắc khen ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này