tạm vắng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tạm vắng (Động từ)

Tạm thời không có mặt tại nơi đăng ký thường trú.

Ví dụ (3)
  • 1."Khai báo tạm trú."
  • 2."Tôi sẽ tạm vắng ở nhà trong ít ngày tới."
  • 3."Chị ấy đã tạm vắng khỏi địa chỉ nhà trong suốt mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "tạm vắng"

Lưu ý về động từ

"tạm vắng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tạm vắng"

tạm vắng là động từ trong tiếng Việt. Tạm thời không có mặt tại nơi đăng ký thường trú. Ví dụ: "Khai báo tạm trú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này