tâm thế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tâm thế (Danh từ)

Tâm trạng và tư thế thể hiện trước một công việc hay tình huống nào đó, nói chung.

Ví dụ (4)
  • 1."Tâm thế của một người chiến thắng"
  • 2."Có tâm thế dự phòng"
  • 3."Trong cuộc họp, anh ấy giữ tâm thế nghiêm túc."
  • 4."Cô ấy luôn có tâm thế lạc quan trong mọi khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "tâm thế"

Lưu ý về danh từ

"tâm thế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tâm thế"

tâm thế là danh từ trong tiếng Việt. Tâm trạng và tư thế thể hiện trước một công việc hay tình huống nào đó, nói chung. Ví dụ: "Tâm thế của một người chiến thắng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này