tàm tạm

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tàm tạm (Tính từ)

Tình trạng không tốt lắm, ở mức độ chấp nhận được nhưng không xuất sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Bữa ăn này cũng tàm tạm, không ngon lắm nhưng cũng đủ no."
  • 2."Hôm nay thời tiết tàm tạm, không quá lạnh cũng không quá nóng."
  • 3."Mình thấy kết quả học tập của mình năm nay chỉ tàm tạm, cần phải cố gắng hơn nữa."
2
Động từ

Nghĩa 2: tàm tạm (Động từ)

Thể hiện sự vừa phải, không quá lớn hoặc không quá nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta chỉ cần làm cho công việc này tàm tạm thôi, không cần hoàn hảo."
  • 2."Thời gian để hoàn thành dự án này cũng chỉ tàm tạm thôi, không quá gấp gáp."
  • 3."Tiền lương của anh ấy tàm tạm, đủ sống nhưng không có nhiều dư dả."

Lưu ý khi sử dụng "tàm tạm"

Lưu ý về động từ

"tàm tạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tàm tạm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tàm tạm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tàm tạm"

tàm tạm là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng không tốt lắm, ở mức độ chấp nhận được nhưng không xuất sắc. Ví dụ: "Bữa ăn này cũng tàm tạm, không ngon lắm nhưng cũng đủ no."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này