tâm phúc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tâm phúc (Tính từ)

Gần gũi, thân thiết và đáng tin cậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Người tâm phúc"
  • 2.""Mấy lời tâm phúc ruột rà, Tương tri dường ấy mới là tương tri!""
  • 3."Trong công việc, anh ấy luôn coi tôi là người tâm phúc của mình."

Lưu ý khi sử dụng "tâm phúc"

Lưu ý về tính từ

"tâm phúc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tâm phúc"

tâm phúc là tính từ trong tiếng Việt. Gần gũi, thân thiết và đáng tin cậy. Ví dụ: "Người tâm phúc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này