tâm phục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tâm phục (Động từ)

(Ít dùng) sự phục tùng, tôn trọng từ sâu thẳm trong lòng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tài năng và đức độ của ông khiến mọi người tâm phục."
  • 2."Tôi thực sự tâm phục khi thấy những gì anh đã đạt được."

Lưu ý khi sử dụng "tâm phục"

Lưu ý về động từ

"tâm phục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tâm phục"

tâm phục là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) sự phục tùng, tôn trọng từ sâu thẳm trong lòng. Ví dụ: "Tài năng và đức độ của ông khiến mọi người tâm phục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này