tam nguyên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tam nguyên (Danh từ)

(Từ cũ) người đạt giải nhất trong cả ba kỳ thi thời phong kiến, bao gồm thi hương, thi hội và thi đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Đỗ tam nguyên, người ta thường nói đây là thành tích cao nhất."
  • 2."Tam nguyên Yên Đổ (NgKhuyến)"
  • 3."Ông ấy là một trong số ít người đã đỗ tam nguyên trong lịch sử."

Lưu ý khi sử dụng "tam nguyên"

Lưu ý về danh từ

"tam nguyên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tam nguyên"

tam nguyên là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) người đạt giải nhất trong cả ba kỳ thi thời phong kiến, bao gồm thi hương, thi hội và thi đình. Ví dụ: "Đỗ tam nguyên, người ta thường nói đây là thành tích cao nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này