tam giác đều

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tam giác đều (Danh từ)

Tam giác có ba cạnh và ba góc đều bằng nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Tam giác đều là một phần quan trọng trong hình học."
  • 2."Trong một tam giác đều, mỗi góc đều có giá trị 60 độ."

Lưu ý khi sử dụng "tam giác đều"

Lưu ý về danh từ

"tam giác đều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tam giác đều"

tam giác đều là danh từ trong tiếng Việt. Tam giác có ba cạnh và ba góc đều bằng nhau. Ví dụ: "Tam giác đều là một phần quan trọng trong hình học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này