tam phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tam phẩm (Danh từ)

Phẩm trật thứ ba trong hệ thống cấp bậc quan lại (Từ cũ).

Ví dụ (2)
  • 1."Chức phủ doãn được xếp vào hàng tam phẩm."
  • 2."Trong triều đình ngày xưa, người ta thường phân chia quan lại thành tam phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "tam phẩm"

Lưu ý về danh từ

"tam phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tam phẩm"

tam phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Phẩm trật thứ ba trong hệ thống cấp bậc quan lại (Từ cũ). Ví dụ: "Chức phủ doãn được xếp vào hàng tam phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này