tam giác vuông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tam giác vuông (Danh từ)

Tam giác có một góc vuông, trong đó tổng của hai góc còn lại luôn bằng 90 độ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong hình học, tam giác vuông là một khái niệm cơ bản."
  • 2."Tam giác vuông có thể được sử dụng để tính độ dài cạnh bằng định lý Pythagore."

Lưu ý khi sử dụng "tam giác vuông"

Lưu ý về danh từ

"tam giác vuông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tam giác vuông"

tam giác vuông là danh từ trong tiếng Việt. Tam giác có một góc vuông, trong đó tổng của hai góc còn lại luôn bằng 90 độ. Ví dụ: "Trong hình học, tam giác vuông là một khái niệm cơ bản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này