tầm cỡ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tầm cỡ (Danh từ)

Mức độ, quy mô hoặc kích thước gần đúng.

Ví dụ (3)
  • 1."Quãng đường tầm cỡ 20 cây số."
  • 2."Dự án này có tầm cỡ quốc tế."
  • 3."Buổi hội thảo thu hút các doanh nhân tầm cỡ trong ngành."

Lưu ý khi sử dụng "tầm cỡ"

Lưu ý về danh từ

"tầm cỡ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tầm cỡ"

tầm cỡ là danh từ trong tiếng Việt. Mức độ, quy mô hoặc kích thước gần đúng. Ví dụ: "Quãng đường tầm cỡ 20 cây số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này