tai ách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tai ách (Danh từ)

(Từ cũ) tai họa nặng nề bất ngờ ập đến.

Ví dụ (2)
  • 1."Hứng chịu đủ thứ tai ách."
  • 2."Sau cơn bão, dân làng phải khắc phục nhiều tai ách."

Lưu ý khi sử dụng "tai ách"

Lưu ý về danh từ

"tai ách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tai ách"

tai ách là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) tai họa nặng nề bất ngờ ập đến. Ví dụ: "Hứng chịu đủ thứ tai ách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này