tài tử

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tài tử (Danh từ)

Diễn viên có tài năng trong lĩnh vực sân khấu, xiếc hoặc điện ảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Tài tử điện ảnh thường có cách diễn xuất cuốn hút."
  • 2."Tài tử cải lương mang đến nhiều cảm xúc cho khán giả."
  • 3."Nhiều tài tử nổi tiếng đã góp mặt trong các bộ phim lớn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tài tử (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ phong cách làm việc hoặc lối sống tùy hứng, thiếu sự chuyên tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Lối học tài tử không mang lại hiệu quả cao."
  • 2."Anh ấy thường có cách làm việc tài tử, không theo quy trình."
  • 3."Sự tài tử trong các kế hoạch khiến công việc bị chậm tiến độ."

Lưu ý khi sử dụng "tài tử"

Lưu ý về tính từ

"tài tử" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tài tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tài tử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tài tử"

tài tử là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Diễn viên có tài năng trong lĩnh vực sân khấu, xiếc hoặc điện ảnh. Ví dụ: "Tài tử điện ảnh thường có cách diễn xuất cuốn hút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này